MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIẤY

  1. Định lượng: (basis weigh)
  • ĐỊnh nghĩa : Trọng lượng của một đơn vị diện tích của giấy và các tong được xác định theo phương pháp tiêu chuẩn
  • Đơn vị: g/m2 hay gsm ( grams per square meter)
  • Ví dụ: trong bảng thông số kỹ thuật Basis weight 165 ± 4%
  1. Độ dày (thickness/caliper)
    Định nghĩa: khoảng cách giữa hai mặt của giấy đo theo phương pháp tiêu chuẩn.
    Đơn vị: mm
    Ví dụ: trong bảng thông số kỹ thuật
    Thickness 218 ± 6
  2. Độ ẩm (Moisture Content)
    Định nghĩa: lượng nước có trong vật liệu.
    Đơn vị: %
    Ví dụ: trong bảng thông số kỹ thuật
    Moisture Content 5.0 – 6.0
  3. Độ đục (Opacity)
    Định nghĩa: tỷ số được biểu thị bằng % của lượng ánh sáng phản xạ từ một tờ giấy đặt trên vật chuẩn màu đen và lượng ánh sáng phản xạ của chính tờ giấy đó đặt trên vật chuẩn màu trắng trong điều kiện của phương pháp thử tiêu chuẩn.
    Đơn vị: %
    Ví dụ: trong bảng thông số kỹ thuật
    Opacity >=96.0
  4. Độ nhẵn (Smoothness)
    Định nghĩa: tính chất đặc trưng để đánh giá mức độ phẳng của bề mặt giấy.
    Đơn vị: sec/10ml
    Ví dụ: trong bảng thông số kỹ thuật
    Art paper Enova 100gsm
    Smoothness >=900
  5. Độ sáng ISO (ISO brightness)
    Định nghĩa: Hệ số phản xạ ánh sáng của tấm bột giấy, tờ giấy và cáctông trắng hoặc gần trắng theo phản xạ của vật khuếch tán lý tưởng tại chiều dài bước sóng 457nm được xác định trên thiết bị đo tiêu chuẩn được quy định trong phương pháp thử
    Đơn vị: %
    Ví dụ: Giấy Fo IK có độ trắng từ 92%-96%

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.